Câu tiếng Anh có từ “pence”
124 câu thật có từ pence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pence nghĩa là xu Anh (số nhiều của penny, bằng 1/100 bảng Anh). pence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: plural of penny: a British bronze coin and monetary unit equal to one hundredth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pence
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
Shove back all English half-pence and base copper tokens, such as are very plenty about town!
Từ trong câu: plenty, base, back, half, pence, copper, town
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Judas Iscariot grumbled at the waste: "Why," he said, "was not this ointment sold for three hundred pence and given to the poor?"
Từ trong câu: ointment, grumble, waste, sell, hundred, pence, give, poor
Lionel Lisle, The Two Tests: The Supernatural Claims of Christianity Tried by Two of Its Own Rules. Nguồn: Project Gutenberg #38380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At what age they commenced their vocation as teachers; their previous occupation--the salaries of each teacher--their income from school pence, and other emoluments.
Từ trong câu: emolument, age, teacher, previous, occupation, salary, income, school
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While you were doing up the parcel, some fellow walked off with a book worth eighteen-pence.
Từ trong câu: book, parcel, walk, do, up, fellow, off, worth
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pence trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ pence hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pence: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.