Câu tiếng Anh có từ “pedantic”
72 câu thật có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedantic nghĩa là có tính mô phạm. pedantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a narrow focus on or display of learning especially its trivial aspects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedantic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Pray forgive me, Madame, for this opinion, which is slightly pedantic, but without any pretension.
Từ trong câu: pedantic, pray, forgive, madame, opinion, slightly
Franz Liszt, Letters of Franz Liszt -- Volume 2 from Rome to the End. Nguồn: Project Gutenberg #3750. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pedantic find obscure that which is not, and refuse to understand that which is perfectly clear.
Từ trong câu: pedantic, find, obscure, refuse, understand, perfectly, clear
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The visionary science upon which it was based, had to be studied in codes of doctrine and repeated with pedantic precision.
Từ trong câu: pedantic, science, base, study, code, repeat, precision
John Addington Symonds, Renaissance in Italy, Volume 4 (of 7) Italian Literature, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #35792. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is still more marked in the speech of Pausanias which follows; and which is at once hyperlogical in form and also extremely confused and pedantic.
Từ trong câu: pedantic, still, mark, speech, follow, once, form, extremely
428? BCE-348? BCE Plato, Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1600. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By puerility we mean a pedantic habit of mind, which by over-elaboration ends in frigidity.
Từ trong câu: elaboration, pedantic, mean, habit, mind, end
active 1st century Longinus, On the Sublime. Nguồn: Project Gutenberg #17957. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedantic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedantic trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedantic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedantic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedantic: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.