Câu tiếng Anh có từ “pedantic”
75 câu thật có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedantic nghĩa là có tính mô phạm. pedantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a narrow focus on or display of learning especially its trivial aspects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedantic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The old medical officers were incapable, pedantic, and jealous; and no proper relation had ever been established between them and the military authorities.
Từ trong câu: pedantic, old, medical, officer, jealous, proper, relation, ever
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Formerly I had been ready for pedantic discussion, I had been absorbed in my work, men had spoken of me as a rising scholar.
Từ trong câu: pedantic, formerly, ready, discussion, absorb, work, man, speak
John Buchan, The Watcher by the Threshold. Nguồn: Project Gutenberg #57402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedantic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedantic trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedantic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedantic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedantic: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (6 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.