Câu tiếng Anh có từ “pedantic”
72 câu thật có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedantic nghĩa là có tính mô phạm. pedantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a narrow focus on or display of learning especially its trivial aspects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedantic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To return, after such a passage, to the incident at Antioch would have been pedantic and unnecessary.
Từ trong câu: pedantic, return, passage, incident, unnecessary
J. Gresham Machen, The Literature and History of New Testament Times. Nguồn: Project Gutenberg #43685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With rigid definitions it would have become pedantic and imposing.
Từ trong câu: pedantic, definition, become, impose
«Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/Wiki threads between definitions and openness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289434 (bản sửa đổi 3290658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A generation ago this was so generally taken for granted that to state it would have seemed pedantic.
Từ trong câu: pedantic, generation, ago, generally, take, grant, state, seem
Edith Wharton, The writing of fiction. Nguồn: Project Gutenberg #72446. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Were I not afraid that I would appear pedantic to you." said Ebba, "I would tell you what Eric has told me about our Christmas festival.
Từ trong câu: pedantic, afraid, appear, tell, festival
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedantic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedantic trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedantic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedantic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedantic: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.