E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pedantic”

72 câu thật có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pedantic nghĩa là có tính mô phạm. pedantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a narrow focus on or display of learning especially its trivial aspects. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Against this limited good sense, and this pedantic austerity, a revolt broke out.

    Từ trong câu: austerity, pedantic, limit, good, sense, break, out

    Hippolyte Taine, History of English Literature Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61510. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I thought it possible that--Miss Walton (?)" interrogatively this--"might not follow the Italian so easily, and I feared to seem pedantic."

    Từ trong câu: interrogatively, think, possible, miss, follow, easily, fear, seem

    George MacDonald, The Seaboard Parish Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedantic trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pedantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedantic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedantic: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.