Câu tiếng Anh có từ “pedantic”
75 câu thật có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedantic nghĩa là có tính mô phạm. pedantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a narrow focus on or display of learning especially its trivial aspects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedantic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We have found the early Aryans less learned than the Egyptian scholar class, but also less superstitious and less pedantic.
Từ trong câu: pedantic, find, early, less, learn, scholar, class
O. B. Boise, Music and Its Masters. Nguồn: Project Gutenberg #54999. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reader who concludes that "The Arcadia" of Sidney is a pedantic pastoral, has received a very erroneous conception of the work.
Từ trong câu: pedantic, reader, conclude, pastoral, receive, conception, work
Isaac Disraeli, Amenities of Literature Consisting of Sketches and Characters of English Literature. Nguồn: Project Gutenberg #36298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Were I not afraid that I would appear pedantic to you." said Ebba, "I would tell you what Eric has told me about our Christmas festival.
Từ trong câu: pedantic, afraid, appear, tell, festival
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The great master has shown how he regarded pedantic distinctions of words or attempts to confine their meaning in the satire on Prodicus in the Protagoras.
Từ trong câu: pedantic, great, master, show, regard, distinction, word, attempt
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedantic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedantic trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedantic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedantic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedantic: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (6 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.