Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pedantic”

75 câu thật có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pedantic nghĩa là có tính mô phạm. pedantic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by a narrow focus on or display of learning especially its trivial aspects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pedantic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I thought you narrow and pedantic, with no good quality.

    Từ trong câu: pedantic, think, narrow, good, quality

    Arthur Conan Doyle, Round the Red Lamp: Being Facts and Fancies of Medical Life. Nguồn: Project Gutenberg #423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He never laughed at it as odd or pedantic.

    Từ trong câu: pedantic, never, laugh, odd

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • King Saul, with his golden crown and his black velvet robe, Mariana did not like: he looked, she said, too stiff and pedantic.

    Từ trong câu: pedantic, king, golden, crown, black, like, look, stiff

    Johann Wolfgang von Goethe, Wilhelm Meister's apprenticeship and travels, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36483. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The great master has shown how he regarded pedantic distinctions of words or attempts to confine their meaning in the satire on Prodicus in the Protagoras.

    Từ trong câu: pedantic, great, master, show, regard, distinction, word, attempt

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was not pedantic or affected enough to hold his watch in his other hand while he did so; but, like all good physicians, he held his tongue.

    Từ trong câu: pedantic, affect, enough, hold, watch, hand, like, good

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I thought it possible that--Miss Walton (?)" interrogatively this--"might not follow the Italian so easily, and I feared to seem pedantic."

    Từ trong câu: interrogatively, think, possible, miss, follow, easily, fear, seem

    George MacDonald, The Seaboard Parish Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedantic trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ pedantic hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pedantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedantic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedantic: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (6 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.