Câu tiếng Anh có từ “passport”
169 câu thật có từ passport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passport nghĩa là hộ chiếu. passport là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any authorization to pass or go somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passport
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
General Bonaparte's order, which I registered at the municipality of Sens, answered for a passport, which otherwise would probably have been refused me.
Từ trong câu: probably, refuse, otherwise, passport, register, general, order, answer
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The other, who was his master, held out his passport with the request that the consul would do him the favor to visa it.
Từ trong câu: visa, master, hold, out, passport, request, favor
Jules Verne, Around the World in Eighty Days. Junior Deluxe Edition. Nguồn: Project Gutenberg #2154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But common-sense must be far from us, or the mob would not be raving for liberty while still tolerant of passports.
Từ trong câu: tolerant, common, sense, far, liberty, still, passport
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To attend the fete was embarrassing; but to decline the invitation, would have been equivalent to demanding my passports.
Từ trong câu: embarrassing, fete, attend, embarrass, decline, invitation, equivalent, demand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng passport
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passport vised | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passport
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passport trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ passport hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passport gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passport?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passport: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.