Câu tiếng Anh có từ “passport”
169 câu thật có từ passport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passport nghĩa là hộ chiếu. passport là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any authorization to pass or go somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passport
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I, for my part, was prepared with passports; Herbert had seen Startop, and he was more than ready to join.
Từ trong câu: passport, join, part, prepare, see, ready
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His passport had been asked for six several times between Rome and Naples, and each time solely, as it seemed, to extract a gratuity.
Từ trong câu: passport, extract, ask, six, several, time, seem
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He tried to, and the Russians, he told me, had accepted his bona fide intentions and tried to get the passport away from the Americans.
Từ trong câu: passport, intention, try, tell, accept, get, away
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Felix had procured passports in the name of his father, sister, and himself.
Từ trong câu: himself, passport, sister, name, father
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He drew from his secretary a pocket-book which contained several bank-notes and the passport of which he had made use that same year when he went to the elections.
Từ trong câu: election, draw, secretary, pocket, book, contain, several, bank
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng passport
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passport vised | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passport
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passport trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ passport hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passport gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passport?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passport: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.