Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “passport”

169 câu thật có từ passport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: passport nghĩa là hộ chiếu. passport là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any authorization to pass or go somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ passport

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Not all the Iraqis here have passports yet, so not so many can travel.

    Từ trong câu: passport, many, travel

    «First free Iraqi election begins; insurgents strike», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3851 (bản sửa đổi 4817954). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They suspect that he could be in England because he has a passport there.

    Từ trong câu: passport, suspect, because

    «Canadian CEO accused of fraud, suspected to have fled country», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58418 (bản sửa đổi 4815420). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I can afford to be so, as I have received my medical passport for to-morrow.

    Từ trong câu: passport, afford, receive, medical

    Anthony Trollope, Orley Farm. Nguồn: Project Gutenberg #23000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Provided with plenty of money and the passport of an old name, I could choose my own society: no circles were closed against me.

    Từ trong câu: passport, plenty, provide, provided, money, old, name, choose

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this world, shipmates, sin that pays its way can travel freely, and without a passport; whereas Virtue, if a pauper, is stopped at all frontiers.

    Từ trong câu: passport, virtue, sin, world, pay, way, travel, freely

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng passport

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
passport vised12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ passport

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passport trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ passport hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ passport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passport gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passport?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passport: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.