Câu tiếng Anh có từ “parameter”
191 câu thật có từ parameter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parameter nghĩa là tham số. parameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a constant in the equation of a curve that can be varied to yield a family of similar curves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parameter
Any parameters within which the group must work should be clearly specified at the outset.
Từ trong câu: outset, parameter, group, work, clearly, specify
«Fire and emergency management/Leadership I:Strategies for Company Success (H803)/Decision-Making Styles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49851 (bản sửa đổi 2596042). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, a complete parameter specification should have a 'caption' and 'initial' value.
Từ trong câu: caption, however, complete, parameter, specification, initial, value
«OpenJSCAD User Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371787 (bản sửa đổi 4467859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This method should provide a method of combining the two methods with a stipulation on the parameter space being limited by relativistics.
Từ trong câu: stipulation, method, provide, combine, parameter, space, limit
«Computational likelihood physics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96225 (bản sửa đổi 2722386). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We should now elaborate a specific characteristic of physical parameters of a thermodynamic system.
Từ trong câu: elaborate, now, specific, characteristic, physical, parameter, system
«Statistical mechanics and thermodynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32485 (bản sửa đổi 2721688). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Now, we would like to know what "likelihood" should we maximize to estimate the unknown parameter(s) (in a "good" way).
Từ trong câu: maximize, now, like, know, likelihood, estimate, unknown, parameter
«Statistics/Point Estimation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 4226149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng parameter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- input parameter118 lần
- parameter logistic46 lần
- positional parameter43 lần
- dummy parameter41 lần
- formal parameter100 lần
- optional parameter38 lần
- configuration parameter45 lần
- specified parameter51 lần
- output parameter63 lần
- template parameter26 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parameter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parameter trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ parameter hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parameter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parameter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 147 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parameter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parameter: can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.