E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parameter”

191 câu thật có từ parameter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parameter nghĩa là tham số. parameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a constant in the equation of a curve that can be varied to yield a family of similar curves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parameter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The parameters to be estimated by regression analysis are , , and .

    Từ trong câu: regression, parameter, estimate, analysis

    «Transportation Deployment Casebook/Dallas Area Rapid Transit LRT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305906 (bản sửa đổi 4410804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Input files and parameters can be specified by the user through a wizard.

    Từ trong câu: wizard, input, file, parameter, specify, user

    «Practical DevOps for Big Data/Quality Optimisation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387650 (bản sửa đổi 3373409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fragment output parameters are computed by fragment shaders.

    Từ trong câu: compute, fragment, output, parameter

    «Cg Programming/Programmable Graphics Pipeline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276313 (bản sửa đổi 4659933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This method should provide a method of combining the two methods with a stipulation on the parameter space being limited by relativistics.

    Từ trong câu: stipulation, method, provide, combine, parameter, space, limit

    «Computational likelihood physics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96225 (bản sửa đổi 2722386). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng parameter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
input parameter118 lần
parameter logistic46 lần
positional parameter43 lần
dummy parameter41 lần
formal parameter100 lần
optional parameter38 lần
configuration parameter45 lần
specified parameter51 lần
output parameter63 lần
template parameter26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parameter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parameter trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ parameter hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parameter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parameter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 147 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parameter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parameter: can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.