E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parameter”

191 câu thật có từ parameter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parameter nghĩa là tham số. parameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a constant in the equation of a curve that can be varied to yield a family of similar curves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parameter

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This is with regard to time--I don't know whether that is the right parameter in which you wished to study it, Senator.

    Từ trong câu: parameter, regard, time, know, whether, right, wish, study

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They constrained some parameters to take the same numerical value as others.

    Từ trong câu: constrain, parameter, take, numerical, value, other

    «Preprint/Molecular source attribution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280016 (bản sửa đổi 2618272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Finally, we wrote the parameters to the function, in this case the string "Hello, Universe!", enclosed in parentheses.

    Cuối cùng, chúng ta viết các tham số cho hàm, trong trường hợp này là chuỗi "Xin chào, Universe!", được đặt trong dấu ngoặc đơn.

    Từ trong câu: hello, universe, enclose, string, parameter, parenthesis, finally, write

    «Celestia/Celx Scripting/Simple CELX Scripting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44742 (bản sửa đổi 4624037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng parameter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
input parameter118 lần
parameter logistic46 lần
positional parameter43 lần
dummy parameter41 lần
formal parameter100 lần
optional parameter38 lần
configuration parameter45 lần
specified parameter51 lần
output parameter63 lần
template parameter26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parameter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parameter trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ parameter hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parameter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parameter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 147 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parameter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parameter: can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.