Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pa”

154 câu thật có từ pa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pa nghĩa là bố. pa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pa

Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)

  • It consists of a pastoral lease that is owned by the indigenous community Imaṉpa.

    Từ trong câu: pastoral, consist, lease, own, indigenous, community, pa

    «Angas Downs Indigenous Protected Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391312 (bản sửa đổi 10940852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Dayton observed that the line between the Northn. & Southern interest had been improperly drawn: that Pa. was the dividing State, there being six on each side of her.

    Từ trong câu: improperly, mr, observe, line, southern, interest, draw, pa

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although “lumping” people together is the biggest danger, sometimes “splitting” can be a faux pas as well.

    Từ trong câu: lump, although, people, together, big, danger, sometimes, split

    «National Etiquette Differences in Europe/Distinctions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434943 (bản sửa đổi 4372393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “For my part,” continued the speaker, while he lighted a cigarette indolently, “I do not believe any such story--pas si bête.

    Từ trong câu: indolently, part, continue, speaker, light, cigarette, believe, story

    Max Pemberton, Kronstadt. Nguồn: Project Gutenberg #79040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
n'est pa345 lần
ce pa394 lần
faux pa174 lần
pa seul126 lần
est pa210 lần
philadelphia pa151 lần
sont pa92 lần
n'a pa80 lần
gran pa82 lần
pa ssy73 lần
faut pa73 lần
pa encore73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pa trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ pa hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pa: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.