Câu tiếng Anh có từ “overly”
96 câu thật có từ overly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overly nghĩa là quá mức. overly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Traditional psychology has been criticised for overly focusing on negative aspects of human experience.
Từ trong câu: overly, traditional, psychology, criticise, focus, negative, aspect, human
«Positive psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262462 (bản sửa đổi 2769317). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Another sign of fear or inconfidence, once you have found yourself a date is being overly "clingy" to your partner.
Từ trong câu: overly, another, sign, fear, once, find, yourself, date
«Guide to Social Activity/Losing fear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22168 (bản sửa đổi 2053614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That the Indians did not venture overly close, as stated by Marcy, is indicated by the fact that Brotherton's men have not been forced to take cover behind the wagons.
Từ trong câu: overly, venture, close, state, indicate, fact, man, force
Edgar M. Howell, Hermann Stieffel, Soldier Artist of the West. Nguồn: Project Gutenberg #36066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Studies have indicated sports bras which are overly tight may restrict respiratory function.
Từ trong câu: bra, overly, study, indicate, sport, tight, restrict, respiratory
«Breast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13226 (bản sửa đổi 10984858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While such predictions may be overly optimistic, they can scarcely be dismissed as irresponsible in the light of what has already happened.
Từ trong câu: irresponsible, optimistic, overly, prediction, scarcely, dismiss, light, already
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overly simplistic | 18 lần |
| overly optimistic | 22 lần |
| overly restrictive | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overly trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ overly hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overly: Câu phủ định (35 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.