E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overly”

94 câu thật có từ overly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overly nghĩa là quá mức. overly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Not only did readers have to use proprietary software programs to read them, Stallman lamented, but the methods used to prevent unauthorized copying were overly harsh.

    Từ trong câu: unauthorized, overly, unauthorize, reader, use, proprietary, software, program

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Underneath the skin, there was an overly severe interrogation of watching.

    Từ trong câu: interrogation, underneath, skin, overly, severe, watch

    «Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These formed elongate ”perched” young basins that overly the older Mesozoic sequence.

    Từ trong câu: perch, elongate, form, young, basin, overly, old, sequence

    «The Geology of Indonesia/Banda Arc», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139663 (bản sửa đổi 4657293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overly simplistic18 lần
overly optimistic22 lần
overly restrictive9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overly trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ overly hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overly: Câu phủ định (33 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.