Câu tiếng Anh có từ “otter”
124 câu thật có từ otter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: otter nghĩa là rái cá. otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ otter
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
Whales are plenty, and were sometimes annoying to us, playing too near our otter boat.
Từ trong câu: annoying, whale, plenty, sometimes, annoy, play, near, otter
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I got Otter to disguise himself as a sweep and call at the back-door with brushes over his shoulder, asking for a job.
Từ trong câu: brush, call, sweep, job, shoulder, disguise, get, otter
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The conquerors found in their town plenty of flour, fish, what is called "fish-butter"--which probably means inspissated oil--otter-skins, and fishing-nets.
Từ trong câu: skin, plenty, probably, net, fishing, fish, oil, otter
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Suppose I do,” said Freckles, with a glimmer of the old light in his eyes and newly found strength to shoulder the otter.
Từ trong câu: newly, suppose, old, light, eye, find, strength, shoulder
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng otter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ otter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ otter trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ otter hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ otter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ otter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ otter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ otter: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.