Câu tiếng Anh có từ “occupational”
88 câu thật có từ occupational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupational nghĩa là nghề nghiệp. occupational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the activity or business for which you are trained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupational
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I am using this as an occupational force--I'll put it this way.
Từ trong câu: occupational, use, force, put, way
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot believe that occupational representation will foster truth seeking or truth speaking.
Từ trong câu: occupational, can, believe, representation, foster, truth, seek, speak
Mary Parker Follett, The new state. Nguồn: Project Gutenberg #73755. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We’ll have another lesson of occupational vocabulary and sentences next time.
Từ trong câu: occupational, another, lesson, vocabulary, sentence, next, time
«Latin II/Occupation Lesson 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247010 (bản sửa đổi 2698622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And occupational hazards, as I think everyone will agree, are easy to endure--when they overtake others.
Từ trong câu: occupational, hazard, think, everyone, agree, easy, endure, overtake
Stanton A. Coblentz, My life in poetry. Nguồn: Project Gutenberg #77413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, it will be noted how many of these occupational groups have adopted Muhammadan names.
Từ trong câu: adopted, adopt, occupational, again, note, many, group, name
William Crooke, The tribes and castes of the North-Western Provinces and Oudh, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #74620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupational trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ occupational hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupational: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.