Câu tiếng Anh có từ “occupational”
88 câu thật có từ occupational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupational nghĩa là nghề nghiệp. occupational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the activity or business for which you are trained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupational
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is a strong need for the development of occupational medicine in the developing tropical countries.
Từ trong câu: occupational, strong, need, development, medicine, develop, tropical, country
«Occupational Medicine for Medical Students at the Faculty of Health/University of Panama», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323572 (bản sửa đổi 2777704). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There has been some usefulness in physical, occupational, and speech therapy.
Từ trong câu: occupational, physical, speech, therapy
«Structural Biochemistry/Huntington's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282803 (bản sửa đổi 4665116). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As for health, there were many occupational hazards.
Từ trong câu: occupational, health, many, hazard
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupational trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ occupational hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupational: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.