Câu tiếng Anh có từ “occupational”
88 câu thật có từ occupational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupational nghĩa là nghề nghiệp. occupational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the activity or business for which you are trained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupational
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Schizophrenia is associated with considerable disability and may affect educational and occupational performance.
Từ trong câu: occupational, associate, considerable, disability, affect, educational, performance
«Pinyin/Schizophrenia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360712 (bản sửa đổi 3130967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most of these divisions of the Doms of the hills are thus purely occupational, and, as might have been expected, the enumeration varies.
Từ trong câu: occupational, division, hill, thus, purely, expect, vary
William Crooke, The tribes and castes of the North-Western Provinces and Oudh, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #78543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As an example of the occupational tax law applying to the real-estate business, the law of the District of Columbia may be mentioned.
Từ trong câu: occupational, example, tax, law, apply, real, estate, business
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupational trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ occupational hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupational: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.