Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “northeast”

149 câu thật có từ northeast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: northeast nghĩa là hướng đông bắc. northeast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the compass point midway between north and east. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ northeast

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are many universities and colleges in the northeast.

    Từ trong câu: northeast, many, university, college

    «Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12647 (bản sửa đổi 10939313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two days later he met them again at Stony Lake northeast of Driscoll, but the Sioux retreated rapidly and there was no fighting.

    Từ trong câu: northeast, day, late, meet, again, lake, retreat, rapidly

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been so only for three years, as at that time there was as much water in the Northeast Pass as in it.

    Từ trong câu: northeast, year, time, much, water, pass

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are three main beaches, on the northwest, north, and northeast shores.

    Từ trong câu: shore, northeast, northwest, main, beach, north

    «Henderson Island (Pitcairn Islands)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772341 (bản sửa đổi 10941411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nearby, about three miles northeast, there was a place called Shades Well.

    Gần đó, khoảng ba dặm về phía đông bắc, có một nơi tên là Giếng Bóng.

    Từ trong câu: nearby, shade, northeast, mile, place, call, well

    «Tyrone, Oklahoma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=715975 (bản sửa đổi 10343899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were no names retired from the northeast Pacific list.

    Từ trong câu: pacific, name, retire, northeast, list

    «2006 Pacific hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73209 (bản sửa đổi 10984668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng northeast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kilometers northeast31 lần
northeast monsoon20 lần
northeast to southwest34 lần
northeast of miskolc12 lần
northeast utilities13 lần
southwest to northeast21 lần
km northeast33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ northeast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northeast trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ northeast hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ northeast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northeast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northeast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northeast: Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.