Câu tiếng Anh có từ “northeast”
149 câu thật có từ northeast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: northeast nghĩa là hướng đông bắc. northeast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the compass point midway between north and east. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ northeast
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Northeast (fire): west, west, south, east, north, east, north, south, south, west, south.
Từ trong câu: northeast, fire, west, south, east, north
«Chip's Challenge/Levels 1-20», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428882 (bản sửa đổi 3866110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I looked up, and there, sure enough, in the northeast, was a large ship, running before the wind, right in our direction.
Từ trong câu: northeast, look, up, sure, enough, large, ship, run
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng northeast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ northeast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northeast trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ northeast hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ northeast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northeast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northeast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northeast: Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.