Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “northeast”

149 câu thật có từ northeast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: northeast nghĩa là hướng đông bắc. northeast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the compass point midway between north and east. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ northeast

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The beautiful part of the world northeast of New England has been to him nursery, academy and studio.

    Từ trong câu: northeast, studio, beautiful, part, world, new, nursery, academy

    E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been so only for three years, as at that time there was as much water in the Northeast Pass as in it.

    Từ trong câu: northeast, year, time, much, water, pass

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Northeast State Community College has renovated a building in downtown Johnson City for use as a new satellite teaching site.

    Từ trong câu: renovate, northeast, state, community, college, build, downtown, city

    «Johnson City, Tennessee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=515898 (bản sửa đổi 10312131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The impoverished region, in the northeast of the nation, has suffered severe famine as conflict interrupts agriculture.

    Từ trong câu: impoverished, region, northeast, nation, suffer, severe, conflict, interrupt

    «Nigerian jet attacks refugee camp, killing dozens», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2805572 (bản sửa đổi 4823088). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng northeast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kilometers northeast31 lần
northeast monsoon20 lần
northeast to southwest34 lần
northeast of miskolc12 lần
northeast utilities13 lần
southwest to northeast21 lần
km northeast33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ northeast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northeast trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ northeast hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ northeast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northeast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northeast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northeast: Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.