Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “northeast”

149 câu thật có từ northeast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: northeast nghĩa là hướng đông bắc. northeast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the compass point midway between north and east. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ northeast

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This will be the first major snowstorm of the winter season for the northeast.

    Từ trong câu: northeast, snowstorm, first, major, winter, season

    «New England area of USA braces for winter storm», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60609 (bản sửa đổi 4822741). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “We will lay our course to the northeast and get as far away from here as possible in the shortest possible time.

    Từ trong câu: northeast, lay, course, get, far, away, possible, short

    Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Overland Riders on the Lost River Trail. Nguồn: Project Gutenberg #62946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By that time, or shortly after, the coast-line of New Guinea will have risen to view out of a murky horizon in the northeast.

    Từ trong câu: northeast, time, shortly, coast, line, new, rise, view

    W. F. Alder, The Isle of Vanishing Men: A Narrative of Adventure in Cannibal-land. Nguồn: Project Gutenberg #57881. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Forecast models show it will stay on an eastward track, later turning to the Northeast.

    Từ trong câu: eastward, forecast, model, show, stay, track, late, turn

    «Tropical Storm Danielle forms in Atlantic Ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=202040 (bản sửa đổi 4827758). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng northeast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kilometers northeast31 lần
northeast monsoon20 lần
northeast to southwest34 lần
northeast of miskolc12 lần
northeast utilities13 lần
southwest to northeast21 lần
km northeast33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ northeast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northeast trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ northeast hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ northeast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northeast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northeast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northeast: Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.