Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nervousness”

106 câu thật có từ nervousness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nervousness nghĩa là sự bồn chồn. nervousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the anxious feeling you have when you have the jitters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nervousness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He could find no trace of anything, yet he felt a tense nervousness, as if trouble might be brooding.

    Từ trong câu: nervousness, find, trace, anything, feel, tense, trouble

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It startled her at first, and then, thinking some one might be at the door, she conquered her nervousness and opened the portal.

    Từ trong câu: nervousness, startle, first, think, door, conquer, open

    Frank V. Webster, Bob the Castaway; Or, The Wreck of the Eagle. Nguồn: Project Gutenberg #11909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The female cormorant was administering some light stimulant, for Georgina is subject to fits of nervousness, incredible as this may appear.

    Từ trong câu: stimulant, nervousness, female, administer, light, subject, fit, incredible

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bad writing may arise from haste, nervousness, and want of practice; but the handwriting of the illiterate is intrinsically different from that of a nervous scholar.

    Từ trong câu: intrinsically, nervousness, bad, write, arise, haste, want, practice

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Individuals subjected to such conditions may experience heightened levels of worry, nervousness, and a pervasive sense of unease.

    Những người phải chịu những tình trạng như vậy có thể phải trải qua mức độ lo lắng, hồi hộp và cảm giác bất an lan tỏa cao độ.

    Từ trong câu: pervasive, unease, individual, subject, condition, experience, heighten, level

    «Motivation and emotion/Book/2023/Abusive supervision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298220 (bản sửa đổi 2754154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nervousness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer nervousness42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nervousness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nervousness trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ nervousness hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nervousness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nervousness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nervousness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nervousness: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.