Câu tiếng Anh có từ “nervousness”
106 câu thật có từ nervousness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nervousness nghĩa là sự bồn chồn. nervousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the anxious feeling you have when you have the jitters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nervousness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Accept your nervousness and work with it, everyone understands how it feels to be nervous and will be supportive.
Từ trong câu: nervousness, accept, work, everyone, understand, feel, nervous, supportive
«Professional and Technical Writing/Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215722 (bản sửa đổi 4298861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Probably you will term what I told you about ordinary nervousness in my last lecture most fragmentary and unsatisfactory information.
Từ trong câu: unsatisfactory, nervousness, probably, term, tell, ordinary, last, lecture
Sigmund Freud, A General Introduction to Psychoanalysis. Nguồn: Project Gutenberg #38219. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As you build confidence though, the nervousness will fade.
Từ trong câu: confidence, fade, nervousness, build, though
«Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nervousness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sheer nervousness | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nervousness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nervousness trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ nervousness hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nervousness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nervousness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nervousness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nervousness: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.