Câu tiếng Anh có từ “negligible”
115 câu thật có từ negligible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: negligible nghĩa là không đáng kể. negligible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so small as to be meaningless. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ negligible
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As such, there are negligible solid, liquid and gaseous residues as well.
Từ trong câu: negligible, solid, liquid, residue, well
«Design for the Environment/Automobile Car Mats», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80804 (bản sửa đổi 1817957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were of course other forms of sickness and disease, but the number of cases was negligible.
Từ trong câu: negligible, course, form, sickness, disease, number, case
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a slight, almost negligible, upward movement of the quadrate.
Từ trong câu: negligible, slight, almost, upward, movement
Robert L. Merz, Jaw Musculature of the Mourning and White-winged Doves. Nguồn: Project Gutenberg #32018. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are no minerals; cotton is a negligible quantity at present; and fuel is as expensive as labour.
Từ trong câu: negligible, mineral, cotton, quantity, present, fuel, expensive, labor
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The servants’ wages, she had ascertained, were negligible, owing to the advantageous exchange, so that there was only the food to cause her anxiety.
Từ trong câu: wage, exchange, anxiety, cause, food, owe, negligible, servant
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligible trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ negligible hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ negligible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligible: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.