Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “negligible”

115 câu thật có từ negligible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: negligible nghĩa là không đáng kể. negligible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so small as to be meaningless. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ negligible

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It therefore seems that the rate of tidal evolution of the Earth-Moon system at present and in the future must be extremely slow, and possibly almost negligible.

    Từ trong câu: negligible, therefore, seem, rate, evolution, earth, moon, system

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her social, charitable and benefit associations must have arisen in the years under review, from almost a negligible quantity to well-nigh half a thousand.

    Từ trong câu: charitable, negligible, social, benefit, association, arise, year, review

    James Langdon Hill, Revisiting the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #36697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All these things and people were no longer remote and negligible; they had to be met, they were lined up against her, they were there to take something from her.

    Từ trong câu: remote, negligible, thing, people, long, meet, line, up

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligible trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ negligible hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ negligible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligible: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.