Câu tiếng Anh có từ “negligible”
115 câu thật có từ negligible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: negligible nghĩa là không đáng kể. negligible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so small as to be meaningless. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ negligible
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The consideration that dominates every other now, and makes every other seem trivial and negligible, is the winning of the war.
Từ trong câu: negligible, consideration, dominate, every, now, make, seem, trivial
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Negro, therefore, has unfortunately been for some time a negligible factor in the thought of most historians, except to be mentioned only to be condemned.
Từ trong câu: negligible, therefore, unfortunately, time, factor, think, historian, except
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To us he is only a negligible quantity in the affairs of the day, with a little gift of the pen or some queer scientific hobby that absorbs him.
Từ trong câu: negligible, quantity, affair, day, little, gift, pen, queer
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was one of the great men of his time when papers were strong or weak, potent in authority or negligible, in proportion to the personality of the individual controlling them.
Từ trong câu: negligible, great, man, time, paper, strong, weak, potent
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligible trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ negligible hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ negligible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligible: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.