Câu tiếng Anh có từ “negligible”
115 câu thật có từ negligible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: negligible nghĩa là không đáng kể. negligible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so small as to be meaningless. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ negligible
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We can say that the power of our air force is negligible at this time.
Từ trong câu: negligible, power, air, force, time
M. Hamlin Cannon, Leyte: The Return to the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #48991. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That Bierce could not paint the large canvas does not make him negligible or even inconsiderable.
Từ trong câu: negligible, paint, large, make, even
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have begun to realize that Judaism could not have transformed the spiritual history of mankind, as it did, if it were the negligible and insignificant thing we thought it was.
Từ trong câu: negligible, begin, realize, transform, spiritual, history, mankind, thing
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligible trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ negligible hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ negligible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligible: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.