Câu tiếng Anh có từ “negligible”
115 câu thật có từ negligible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: negligible nghĩa là không đáng kể. negligible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so small as to be meaningless. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ negligible
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Streamlets, which would be negligible on the plateau, become formidable obstacles in their deep beds.
Từ trong câu: negligible, become, formidable, obstacle, deep, bed
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Supporters insist any additional costs would be negligible.
Từ trong câu: negligible, supporter, insist, additional, cost
«U.S. President creates Chimney Rock National Monument», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=537672 (bản sửa đổi 4828147). · English Wikinews · CC BY 2.5
I would have guessed it was almost negligible.
Từ trong câu: negligible, guess, almost
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other model studies indicate that the number of additives that leach out of a microplastic in an organism would be negligible.
Các nghiên cứu mô hình khác chỉ ra rằng số lượng chất phụ gia thoát ra khỏi vi nhựa trong cơ thể sinh vật sẽ không đáng kể.
Từ trong câu: additive, model, study, indicate, number, out, organism, negligible
«Perspectives of Aquatic Toxicology/Chapter 3: Micro-plastics: An Emerging Pollutant in an Aquatic Ecosystem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408721 (bản sửa đổi 4380889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ negligible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negligible trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ negligible hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ negligible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negligible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negligible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negligible: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.