Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nascent”

77 câu thật có từ nascent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nascent nghĩa là mới sinh. nascent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: being born or beginning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nascent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Many tools exist that can help us develop nascent ideas.

    Từ trong câu: nascent, many, tool, exist, help, develop, idea

    «Thinking Tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255242 (bản sửa đổi 2693186). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These nascent chains can already send signals in the ribosomes, which is a requirement of the signal recognition particle.

    Từ trong câu: nascent, chain, already, send, signal, requirement, recognition, particle

    «Structural Biochemistry/Proteins/Assembly of bacterial inner membrane proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259883 (bản sửa đổi 4337239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This list of questions can help explore and reassess these nascent urges to discover a wise goal worth pursuing.

    Từ trong câu: nascent, list, question, help, explore, urge, discover, wise

    «Problem Finding/What do you really want», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259073 (bản sửa đổi 2606648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He declares that no kind of rocks known to us can be proved to belong to 'a nascent state of the planet.'

    Từ trong câu: nascent, declare, kind, rock, know, prove, belong, state

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bound nascent chain (RNC) adopts partially folded structure and in a crowded cellular environment, this can cause the chain to self-associate.

    Từ trong câu: nascent, bound, chain, adopt, partially, fold, structure, crowd

    «Structural Biochemistry/Proteins/Protein Folding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174044 (bản sửa đổi 4667854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nascent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nascent polypeptide10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nascent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nascent trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ nascent hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nascent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nascent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nascent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nascent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.