Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nascent”

77 câu thật có từ nascent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nascent nghĩa là mới sinh. nascent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: being born or beginning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nascent

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The touching nascent love between Chatterton and Kitty Bell is perhaps the most human part.

    Từ trong câu: nascent, touch, love, bell, perhaps, human, part

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242960 (bản sửa đổi 4623643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is the nascent thing that evokes the keenest emotions: the bud--the babe--dawn--and the first beginnings of love.

    Từ trong câu: nascent, thing, evoke, keen, emotion, bud, dawn, first

    Arnold Haultain, Hints for Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #14255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nascent and adolescent Orator is moulded to the power of the word by the greatest masters of the word, the Poets!

    Từ trong câu: orator, mould, nascent, adolescent, power, word, great, master

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nascent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nascent polypeptide10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nascent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nascent trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ nascent hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nascent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nascent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nascent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nascent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.