Câu tiếng Anh có từ “nascent”
77 câu thật có từ nascent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nascent nghĩa là mới sinh. nascent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: being born or beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nascent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Physical force had made Brandenburg into Prussia, and Prussia into the still nascent modern German Empire.
Từ trong câu: nascent, physical, force, make, still, modern, empire
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rooms wherein dozens of infants had wailed at their nursing now resounded with the tapping of nascent chicks.
Từ trong câu: infant, nascent, nurse, room, dozen, now, tap
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nascent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nascent polypeptide | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nascent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nascent trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ nascent hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nascent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nascent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nascent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nascent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.