Câu tiếng Anh có từ “mythological”
112 câu thật có từ mythological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mythological nghĩa là thần thoại. mythological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: based on or told of in traditional stories. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mythological
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The artist used the themes that have already been discussed: mythological and biblical allusions and figures.
Từ trong câu: mythological, artist, use, theme, already, discuss, allusion, figure
«Analyzing art/Symbols», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211245 (bản sửa đổi 2783564). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A mass of mythological stories has come down from the days of antiquity regarding the origin of fire.
Từ trong câu: mythological, mass, story, come, down, day, antiquity, regard
Willis Duff Piercy, Great Inventions and Discoveries. Nguồn: Project Gutenberg #37574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A recent publication has introduced more particularly the mythological sphere.
Từ trong câu: mythological, publication, recent, introduce, particularly, sphere
«Egyptology/Literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115951 (bản sửa đổi 2590652). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Anaximander has been called a precursor of Darwin by some, while others have treated the whole thing as a mythological survival.
Từ trong câu: mythological, call, other, treat, whole, thing, survival
John Burnet, Early Greek philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #67097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She admitted that, “I am a composite of all the heroines of the books I’ve read- legendary, mythological, fictional ones.
Từ trong câu: heroine, admit, composite, book, read, legendary, mythological, fictional
«Introduction to Latina and Latino Literature/Estela Potillo-Trambley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301690 (bản sửa đổi 4613877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mythological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mythological allusions | 11 lần |
| mythological fables | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mythological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mythological trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ mythological hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mythological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mythological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mythological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mythological: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.