Câu tiếng Anh có từ “mythological”
112 câu thật có từ mythological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mythological nghĩa là thần thoại. mythological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: based on or told of in traditional stories. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mythological
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Dimly she remembered that Albert had spoken of them the other day—they were mythological figures and he had explained them to her.
Từ trong câu: mythological, remember, speak, day, figure, explain
Ezra S. Brudno, The Sublime Jester. Nguồn: Project Gutenberg #65313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hitherto there had only existed a tumultuous chaos of mythological fancy, but when Thales said 'All is water' a new era began to dawn upon the world.
Từ trong câu: mythological, hitherto, exist, chaos, fancy, water, new, era
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To her, the world was yet peopled by the mythological beings, created by the naïve faith of the north, and to them she had learned to adapt the phenomena of nature.
Từ trong câu: mythological, world, people, be, create, have, faith, north
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mythological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mythological allusions | 11 lần |
| mythological fables | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mythological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mythological trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ mythological hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mythological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mythological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mythological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mythological: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.