Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mythological”

112 câu thật có từ mythological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mythological nghĩa là thần thoại. mythological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: based on or told of in traditional stories. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mythological

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It marks a transition from traditional mythological and religious themes to subjects rooted in contemporary social, political, and cultural issues.

    Từ trong câu: mythological, mark, transition, traditional, religious, theme, subject, root

    «Modern Meitei drama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196643 (bản sửa đổi 10941528). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two narrow sections nearest the middle panel of each side wall contained mythological scenes, of which three are preserved.

    Từ trong câu: mythological, narrow, section, near, middle, panel, side, wall

    August Mau, Pompeii, Its Life and Art. Nguồn: Project Gutenberg #42715. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men despise the poet, as if, in order to carry out his absurd mythological scheme, he denied each man his liberty of will.

    Từ trong câu: mythological, man, despise, poet, order, carry, out, absurd

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The picturesque American home is built on land directly stolen from natives; of course Monty's mythological fantasy does not acknowledge this.

    Từ trong câu: picturesque, home, build, land, directly, steal, native, course

    «Themes in Literature/American Dream-American Nightmare/25thHour», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477150 (bản sửa đổi 4530422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mythological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mythological allusions11 lần
mythological fables7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mythological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mythological trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ mythological hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mythological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mythological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mythological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mythological: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.