Câu tiếng Anh có từ “mythological”
112 câu thật có từ mythological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mythological nghĩa là thần thoại. mythological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: based on or told of in traditional stories. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mythological
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was an inevitable consequence of the structure of the Northern mythological system that the gods should lose their primeval sinlessness.
Từ trong câu: mythological, inevitable, consequence, structure, northern, system, god, lose
Henry Edward Krehbiel, Studies in the Wagnerian Drama. Nguồn: Project Gutenberg #63163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is good ethnological and mythological reason why the Trolls should be butts and victims, it is true; but that is not to the present purpose.
Từ trong câu: mythological, good, reason, victim, true, present, purpose
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mythological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mythological allusions | 11 lần |
| mythological fables | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mythological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mythological trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ mythological hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mythological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mythological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mythological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mythological: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.