Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mythological”

112 câu thật có từ mythological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mythological nghĩa là thần thoại. mythological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: based on or told of in traditional stories. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mythological

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The artist used the themes that have already been discussed: mythological and biblical allusions and figures.

    Từ trong câu: mythological, artist, use, theme, already, discuss, allusion, figure

    «Analyzing art/Symbols», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211245 (bản sửa đổi 2783564). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Such a conjecture is strengthened by the mythological figure, represented in exquisite sculpture, on the vase itself.

    Từ trong câu: mythological, conjecture, strengthen, figure, represent, exquisite, sculpture, vase

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the lost rhapsodic songs could be recovered, both mythological and historical allusions would, in all likelihood, be found in them.

    Từ trong câu: mythological, likelihood, allusion, lose, song, recover, historical, find

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mythological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mythological allusions11 lần
mythological fables7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mythological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mythological trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ mythological hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mythological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mythological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mythological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mythological: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.