E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutually”

122 câu thật có từ mutually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutually nghĩa là lẫn nhau. mutually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a mutual or shared manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I would like the opportunity of discussing a matter which I believe will be mutually profitable.

    Từ trong câu: mutually, like, opportunity, discuss, matter, believe, profitable

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He urged that his blood was noble, and that the proposed union was in every way fitting and proper, and would prove mutually beneficial.

    Từ trong câu: mutually, urge, blood, noble, propose, union, every, way

    David, King of Hawaii Kalakaua, The Legends and Myths of Hawaii: The fables and folk-lore of a strange people. Nguồn: Project Gutenberg #56597. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Earth felt it would be wise for Itra to join in a Galactic Federation and accordingly, submitted the terms of such a mutually advantageous agreement.

    Từ trong câu: mutually, earth, feel, wise, join, accordingly, submit, term

    Kris Neville, Shamar's War. Nguồn: Project Gutenberg #51072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two such balls thrown at each other (or colliding) would mutually bounce away.

    Từ trong câu: collide, mutually, ball, throw, bounce, away

    «A New Model of the Atom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160781 (bản sửa đổi 4340621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mutually

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutually trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ mutually hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutually: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.