Câu tiếng Anh có từ “mutually”
134 câu thật có từ mutually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutually nghĩa là lẫn nhau. mutually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a mutual or shared manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutually
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They are all, however, mutually unintelligible; though the differences between them may easily be over-valued.
Từ trong câu: mutually, however, unintelligible, though, difference, easily, value
R. G. Latham, Opuscula: Essays chiefly Philological and Ethnographical. Nguồn: Project Gutenberg #48079. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Within the race we may have languages which are clearly akin to each other, but which need not be mutually intelligible.
Từ trong câu: mutually, race, language, clearly, need
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there are some things one takes for granted, supposes are mutually understood, and to which both parties may repeatedly refer without ever meaning the same thing.
Từ trong câu: mutually, meaning, repeatedly, refer, grant, thing, take, suppose
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are authorized also to enter into such conventional regulations of the commerce between the two countries as may be mutually advantageous.
Từ trong câu: conventional, mutually, advantageous, authorize, enter, regulation, commerce, country
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mutually exclusive | 246 lần |
| mutually beneficial | 97 lần |
| mutually orthogonal | 30 lần |
| mutually intelligible | 60 lần |
| mutually advantageous | 36 lần |
| mutually supportive | 18 lần |
| mutually reinforcing | 15 lần |
| mutually dependent | 54 lần |
| mutually agreed | 153 lần |
| mutually contradictory | 16 lần |
| mutually unintelligible | 18 lần |
| mutually destructive | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutually trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ mutually hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutually: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.