Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mutually”

122 câu thật có từ mutually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutually nghĩa là lẫn nhau. mutually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a mutual or shared manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He wrote to Alvarado, suggesting an arrangement between them, and after due consideration on both sides, terms and conditions mutually satisfactory were agreed on.

    Từ trong câu: mutually, write, suggest, arrangement, due, consideration, side, term

    George Parker Winship, The Coronado Expedition, 1540-1542. Excerpted from the Fourteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1892-1893, Part 1.. Nguồn: Project Gutenberg #50448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He urged that his blood was noble, and that the proposed union was in every way fitting and proper, and would prove mutually beneficial.

    Từ trong câu: mutually, urge, blood, noble, propose, union, every, way

    David, King of Hawaii Kalakaua, The Legends and Myths of Hawaii: The fables and folk-lore of a strange people. Nguồn: Project Gutenberg #56597. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To this the Duke of Leeds replied that he wished to "consider the treaty subject generally" and thought that some compensation could be mutually made.

    Từ trong câu: mutually, reply, wish, consider, treaty, subject, generally, think

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A "regular" conversation, after the fashion of a regular correspondence, is, as between two individuals mutually unknown, or as among a number, invariably a failure.

    Từ trong câu: mutually, regular, conversation, fashion, correspondence, individual, unknown, among

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mutually

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutually trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ mutually hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutually: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.