Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “mutually”
122 câu thật có từ mutually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutually nghĩa là lẫn nhau. mutually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a mutual or shared manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutually
Being focused on the end goal and being present in the moment are not mutually exclusive, rather they compliment one another.
Từ trong câu: mutually, focus, end, goal, present, moment, exclusive, rather
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mutually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- mutually exclusive246 lần
- mutually beneficial97 lần
- mutually orthogonal30 lần
- mutually intelligible60 lần
- mutually advantageous36 lần
- mutually supportive18 lần
- mutually reinforcing15 lần
- mutually dependent54 lần
- mutually agreed153 lần
- mutually contradictory16 lần
- mutually unintelligible18 lần
- mutually destructive19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutually trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ mutually hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutually: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.