E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutually”

122 câu thật có từ mutually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutually nghĩa là lẫn nhau. mutually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a mutual or shared manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mutually

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Though these are, of course, not mutually exclusive stations in which one can find oneself.

    Từ trong câu: mutually, though, course, exclusive, station, find, oneself

    «The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This case demonstrates that hybrid styles can be mutually reinforcing when spouses negotiate agreeable routines.

    Từ trong câu: mutually, case, demonstrate, hybrid, style, reinforce, spouse, negotiate

    «Motivation and emotion/Book/2025/Love styles and relationship satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322660 (bản sửa đổi 2832506). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Naturally these are mutually exclusive, you can use one or the other.

    Từ trong câu: mutually, naturally, exclusive, use

    «Linux Networking/SLIP server», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164171 (bản sửa đổi 3268367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But for special uses, subsystems can also mutually import one another.

    Từ trong câu: mutually, special, use, import, another

    «Ada Programming/Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17937 (bản sửa đổi 4665972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To this the Duke of Leeds replied that he wished to "consider the treaty subject generally" and thought that some compensation could be mutually made.

    Từ trong câu: mutually, reply, wish, consider, treaty, subject, generally, think

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It emerges as a response to globalization and can be mutually reinforcing .

    Nó nổi lên như một phản ứng đối với toàn cầu hóa và có thể củng cố lẫn nhau.

    Từ trong câu: globalization, emerge, response, mutually, reinforce

    «Strategy for Information Markets/Globalization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240226 (bản sửa đổi 4584612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mutually

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutually exclusive246 lần
mutually beneficial97 lần
mutually orthogonal30 lần
mutually intelligible60 lần
mutually advantageous36 lần
mutually supportive18 lần
mutually reinforcing15 lần
mutually dependent54 lần
mutually agreed153 lần
mutually contradictory16 lần
mutually unintelligible18 lần
mutually destructive19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutually trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ mutually hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutually: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.