Câu tiếng Anh có từ “mutability”
52 câu thật có từ mutability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutability nghĩa là tính biến đổi. mutability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being capable of mutation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutability
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Rather in her very mutability hath she preserved towards thee her true constancy.
Từ trong câu: mutability, rather, preserve, toward, true
480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To these he added the multiplicity, the mutability, and the injustice of many of the State laws.
Từ trong câu: mutability, add, injustice, many, state, law
Edwin Erle Sparks, The United States of America, Part 1: 1783-1830. Nguồn: Project Gutenberg #6665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From that time until the day of his death he preached "the three laws of mortality, misery, and mutability."
Từ trong câu: mutability, time, until, day, death, preach, law, mortality
William Rounseville Alger, The Destiny of the Soul: A Critical History of the Doctrine of a Future Life. Nguồn: Project Gutenberg #19082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They seemed examples of man's creative power, and at the same time warnings of the vanity and mutability of earthly greatness.
Chúng dường như là những ví dụ về sức mạnh sáng tạo của con người, đồng thời cảnh báo về sự phù phiếm và khả năng thay đổi của sự vĩ đại trần thế.
Từ trong câu: mutability, seem, example, creative, power, time, warn, vanity
Georg Ebers, An Egyptian Princess: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, he spoke for about two hours on the subject of the indestructibility of the absolute in connection with the mutability of mundane affairs.
Từ trong câu: mutability, well, speak, hour, subject, absolute, connection, affair
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"For my part," I continued, "I consider this mutability of language a wise precaution of Providence for the benefit of the world at large, and of authors in particular.
Từ trong câu: mutability, part, continue, consider, language, wise, benefit, world
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutability trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ mutability hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutability: Quá khứ đơn (6 câu), may và might (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.