Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “mutability”
51 câu thật có từ mutability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutability nghĩa là tính biến đổi. mutability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being capable of mutation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutability
"Mutability and progress are modern ideas; they had not attained to them," said Mildred.
Từ trong câu: mutability, progress, modern, idea, attain
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now is not this inconstancy and mutability of mind enough to deter any one by its own deformity?
Từ trong câu: mutability, now, mind, enough
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sublime fragment on "Mutability," where Nature is viewed seated mysteriously amid the creation, has not been excelled by the most philosophical poets.
Từ trong câu: mutability, fragment, nature, view, seat, amid, creation, excel
Isaac Disraeli, Amenities of Literature Consisting of Sketches and Characters of English Literature. Nguồn: Project Gutenberg #36298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutability trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ mutability hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutability: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.