Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutability”

53 câu thật có từ mutability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutability nghĩa là tính biến đổi. mutability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being capable of mutation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mutability

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Man’s yesterday may ne’er be like his morrow; Nought may endure but mutability!

    Từ trong câu: mutability, nought, yesterday, like, endure

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tell ourselves as wisely as we may that mutability must be--we yet discern where the woe lies.

    Từ trong câu: mutability, tell, ourselves, wisely, lie

    Ethel Colburn, -1941 Mayne, Browning's Heroines. Nguồn: Project Gutenberg #21247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What is there, he may say, so dreadful in mutability?

    Từ trong câu: mutability, dreadful

    George Santayana, Interpretations of Poetry and Religion. Nguồn: Project Gutenberg #48563. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be of the vicissitudes of toad life, and of the mutability of all sublunary things, that he meditates.

    Từ trong câu: mutability, life, thing, meditate

    Dallas Lore Sharp, Wild Life Near Home. Nguồn: Project Gutenberg #42871. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutability trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ mutability hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutability: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.