Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mower”

63 câu thật có từ mower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mower nghĩa là máy cắt cỏ. mower là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garden tool for mowing grass on lawns. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mower

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For example, a legged lawn mower could be more efficient than a wheeled or tracked one.

    Từ trong câu: mower, example, leg, lawn, efficient, wheel, track

    «Open-source domestic robots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82863 (bản sửa đổi 2539244). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On level farms they can run the heavy machines, such as mowers, reapers, and binders, plows and cultivators.

    Từ trong câu: mower, level, farm, run, heavy, machine, plow

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then one of the mowers said to her: "I cannot come, for my sheaf is not yet bound."

    Từ trong câu: mower, sheaf, can, come, bound

    Klara, 1887- [Editor] Stroebe, The Swedish Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #37193. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now if I had that little lawn mower I could run it myself and keep things kind of tidy like 'round the house."

    Bây giờ nếu tôi có chiếc máy cắt cỏ nhỏ đó, tôi có thể tự vận hành nó và giữ mọi thứ gọn gàng như 'quanh nhà'.

    Từ trong câu: mower, now, little, lawn, run, myself, keep, thing

    Nell Speed, A House Party with the Tucker Twins. Nguồn: Project Gutenberg #36671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Peter, of course, could not remain upon the roof to watch the animal; he had to make the mid-day porridge and take it to the mowers.

    Từ trong câu: mower, course, remain, roof, watch, animal, make, mid

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mower

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lawn mower163 lần
durkee mower7 lần
mower reapers6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mower

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mower trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ mower hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mower?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mower: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.