Câu tiếng Anh có từ “mower”
59 câu thật có từ mower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mower nghĩa là máy cắt cỏ. mower là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garden tool for mowing grass on lawns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mower
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then the woman who leads the mowers steps up to him and ties a band round his left arm.
Từ trong câu: mower, woman, lead, step, up, tie, band, round
James George Frazer, The Golden Bough: A Study of Magic and Religion. Nguồn: Project Gutenberg #3623. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He came between her and the image of Henry Mowers; he was going away; she might never see him again.
Từ trong câu: mower, come, image, go, away, never, see, again
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mower
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lawn mower | 163 lần |
| durkee mower | 7 lần |
| mower reapers | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mower
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mower trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ mower hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mower?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mower: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.