Câu tiếng Anh có từ “mower”
59 câu thật có từ mower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mower nghĩa là máy cắt cỏ. mower là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garden tool for mowing grass on lawns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mower
For example, a legged lawn mower could be more efficient than a wheeled or tracked one.
Từ trong câu: mower, example, leg, lawn, efficient, wheel, track
«Open-source domestic robots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82863 (bản sửa đổi 2539244). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mowers cut more rapidly and lower than did reapers, and thus they used a different gear ratio; however, farmers sometimes used reapers for mowing.
Từ trong câu: mower, gear, ratio, cut, rapidly, low, thus, use
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An idea prevails in some parts that the mowers and reapers of American make are slighter and more fragile than those of English construction.
Từ trong câu: mower, idea, prevail, part, make, slight, construction
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mower
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- lawn mower163 lần
- durkee mower7 lần
- mower reapers6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mower
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mower trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ mower hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mower?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mower: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.